Giá vàng Duy Mong ở Huế mới nhất hôm nay

182

Cập nhật thông tin mới nhất từ thị trường giá vàng hôm nay. giá vàng Duy Mong ở Huế hôm nay không có nhiều thay đổi.

Giá vàng Duy Mong Huế hôm nay

Theo ghi nhận mới nhất từ thị trường giá vàng trong nước. Cập nhật tin tức giá vàng lúc 13:01:20 hôm nay ghi nhận giá vàng tại Huế giảm nhẹ so với hôm qua. Cụ thể như sau

  • Giá vàng 18k, 24k,SJC, 9999 Kim Hoàng Cần Thơ
  • Giá vàng chỉ hôm nay tăng giảm thế nào?

  • >> Xem thêm: Tin tức giá vàng mới nhất trên website vietnammoi.vn tại đây
    >> Xem thêm: Bảng giá vàng mới nhất trên website vietnambiz.vn tại đây

    Giá vàng Duy Mong Huế hôm nay
    Giá vàng Duy Mong Huế hôm nay

    Bảng giá vàng trong nước hôm nay

    Giá vàng SJC

    Loại Mua vào Bán ra
    Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.500 38.750
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.300 38.800
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.300 38.900
    Vàng nữ trang 99,99% 38.000 38.800
    Vàng nữ trang 99% 37.616 38.416
    Vàng nữ trang 75% 27.853 29.253
    Vàng nữ trang 58,3% 21.373 22.773
    Vàng nữ trang 41,7% 14.931 16.331
    Hà Nội Vàng SJC 38.500 38.770
    Đà Nẵng Vàng SJC 38.500 38.770
    Nha Trang Vàng SJC 38.490 38.770
    Cà Mau Vàng SJC 38.500 38.770
    Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.490 38.770
    Bình Phước Vàng SJC 38.470 38.780
    Huế Vàng SJC 38.480 38.770
    Biên Hòa Vàng SJC 38.500 38.750
    Miền Tây Vàng SJC 38.500 38.750
    Quãng Ngãi Vàng SJC 38.500 38.750
    Đà Lạt Vàng SJC 38.520 38.800
    Long Xuyên Vàng SJC 38.500 38.750

    Giá vàng DOJI

    Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
    Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
    SJC Lẻ 38.670 39.070 38.440 38.800 38.580 38.830
    SJC Buôn 38.460 38.780 38.580 38.830
    Nguyên liệu 99.99 38.670 39.070 38.440 38.770 38.580 38.830
    Nguyên liệu 99.9 38.620 39.020 38.390 38.700 38.530 38.780
    Lộc Phát Tài 38.670 39.070 38.440 38.800 38.580 38.830
    Kim Thần Tài 38.670 39.070 38.440 38.800 38.580 38.830
    Hưng Thịnh Vượng 38.670 39.070 38.670 39.070
    Nữ trang 99.99 38.470 39.170 38.470 39.170 38.380 39.080
    Nữ trang 99.9 38.370 39.070 38.370 39.070 38.280 38.980
    Nữ trang 99 38.070 38.770 38.070 38.770 38.080 38.780
    Nữ trang 75 (18k) 28.280 29.580 28.280 29.580 28.160 29.460
    Nữ trang 68 (16k) 26.700 28.000 26.700 28.000 25.350 26.050
    Nữ trang 58.3 (14k) 21.750 23.050 21.750 23.050 21.650 22.950
    Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

    Giá vàng PNJ

    Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
    TP.HCM Bóng đổi 9999 38.900 27/06/2019 13:36:14
    PNJ 38.500 39.300 27/06/2019 13:36:14
    SJC 38.500 38.900 27/06/2019 13:36:14
    Hà Nội PNJ 38.500 39.300 27/06/2019 13:42:34
    SJC 38.550 38.900 27/06/2019 13:42:34
    Đà Nẵng PNJ 38.500 39.300 27/06/2019 13:36:14
    SJC 38.500 38.900 27/06/2019 13:36:14
    Cần Thơ PNJ 38.500 39.300 27/06/2019 13:36:14
    SJC 38.500 38.900 27/06/2019 13:36:14
    Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 38.500 39.300 27/06/2019 13:36:14
    Nữ trang 24K 38.300 39.100 27/06/2019 13:36:14
    Nữ trang 18K 28.080 29.480 27/06/2019 13:36:14
    Nữ trang 14K 21.620 23.020 27/06/2019 13:36:14
    Nữ trang 10K 15.020 16.420 27/06/2019 13:36:14

    Giá vàng Phú Quý

    Loại Mua vào Bán ra
    Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.400 38.800
    Vàng 24K (999.9) 38.400 39.000
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.500 39.000
    Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
    Vàng 24K (999.9)
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
    Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.400 38.800

    Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

    Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
    Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.540 39.040
    Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.590 39.090
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.590 39.090
    Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.250 39.050
    Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.150 38.950
    Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.150
    Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.580 38.980
    Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 37.750
    Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
    Vàng 680 (16.8k) 26.080
    Vàng 680 (16.32k) 22.540
    Vàng 585 (14k) 21.670
    Vàng 37.5 (9k) 13.610
    Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
    Vàng 700 (16.8k) 25.360
    Vàng 680 (16.3k) 21.810
    Vàng 585 (14k) 21.010
    Vàng 37.5 (9k) 13.060

    Nhận định giá vàng trong thời gian tới 

    Theo như nhận định về giá vàng trong nước hôm nay. có phần giảm nhưng con số không quá đáng kể. Thông tin thêm về giá vàng thế giới hôm nay, ghi nhận giá vàng thế giới trên sàn giao dịch Kitco đang có mức giá là 1,406.84 USD/oz tăng nhẹ so với hôm qua.

    Trong thời gian tới có thể giá vàng trên thị trường sẽ không có nhiều thay đổi. Dự đoán sẽ giữ nguyên mức giá so với hiện tại. Do đây là thời điểm giữ năm nhu cầu mua sắm của nguồi tiêu dùng còn ít nên cũng dễ hiểu giá vàng cũng không thể tăng cao được


    Bạn đang đọc bài viết Giá vàng Duy Mong ở Huế mới nhất hôm nay tại chuyên mục Xem tin giá vàng hôm nay, trên website Tin tức mới nhất 24/7.

  • Giá vàng chỉ hôm nay tăng giảm thế nào?
  • Giá vàng 18k, 24k,SJC, 9999 Kim Hoàng Cần Thơ