Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình bình ổn

89

Theo ghi nhận từ thị trường giá vàng hôm nay tại khu vực Thái Bình. Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình hôm nay được ghi nhận là ổn định trong khu vực.

Thông tin chi tiết giá vàng Mão Thiệt Thái Bình hôm nay

Mọi thông tin giá vàng tại Mão Thiệt Thái Bình sẽ được sntv.com.vn cập nhật chi tiết qua bảng thống kê bên dưới đây

  • Bảng giá vàng SJC, 9999, 24k, 18k, 14k, 10k tại tphcm mới nhất hôm nay
  • Giá vàng 18k hôm nay tại An Giang bao nhiêu một chỉ?
  • Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất
  • Giá vàng 9999 hôm nay: tăng nhẹ trong cả nước

  • >> Xem thêm: Thông tin giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn
    >> Xem thêm: Cập nhật diễn biến giá vàng hôm nay tại website vietnambiz.vn

    Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình bình ổn
    Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình bình ổn

    Giá vàng SJC

     Khu vực Loại Mua vào Bán ra
    Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.800 39.050
    Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.550 39.050
    Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.550 39.150
    Vàng nữ trang 99,99% 38.250 39.050
    Vàng nữ trang 99% 37.863 38.663
    Vàng nữ trang 75% 28.040 29.440
    Vàng nữ trang 58,3% 21.518 22.918
    Vàng nữ trang 41,7% 15.035 16.435
    Hà Nội Vàng SJC 38.800 39.070
    Đà Nẵng Vàng SJC 38.800 39.070
    Nha Trang Vàng SJC 38.790 39.070
    Cà Mau Vàng SJC 38.800 39.070
    Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.790 39.070
    Bình Phước Vàng SJC 38.770 39.080
    Huế Vàng SJC 38.780 39.070
    Biên Hòa Vàng SJC 38.800 39.050
    Miền Tây Vàng SJC 38.800 39.050
    Quãng Ngãi Vàng SJC 38.800 39.050
    Đà Lạt Vàng SJC 38.820 39.100
    Long Xuyên Vàng SJC 38.800 39.050

    Giá vàng DOJI 

    Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
    Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
    SJC Lẻ 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
    SJC Buôn 38.720 39.030 38.850 39.100
    Nguyên liệu 99.99 38.800 39.200 38.700 39.150 38.800 39.200
    Nguyên liệu 99.9 38.750 39.150 38.650 39.080 38.750 39.150
    Lộc Phát Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
    Kim Thần Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
    Hưng Thịnh Vượng 38.800 39.200 38.800 39.200
    Nữ trang 99.99 38.600 39.300 38.600 39.300 38.750 39.450
    Nữ trang 99.9 38.500 39.200 38.500 39.200 38.650 39.350
    Nữ trang 99 38.200 38.900 38.200 38.900 38.450 39.150
    Nữ trang 75 (18k) 28.380 29.680 28.380 29.680 28.440 29.740
    Nữ trang 68 (16k) 26.790 28.090 26.790 28.090 25.600 26.300
    Nữ trang 58.3 (14k) 21.830 23.130 21.830 23.130 21.860 23.160
    Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

    Giá vàng PNJ

    Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
    TP.HCM Bóng đổi 9999 39.000 27/06/2019 09:26:25
    PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
    SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
    Hà Nội PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:29:49
    SJC 38.650 39.050 27/06/2019 09:29:49
    Đà Nẵng PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
    SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
    Cần Thơ PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
    SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
    Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
    Nữ trang 24K 38.400 39.200 27/06/2019 09:26:25
    Nữ trang 18K 28.150 29.550 27/06/2019 09:26:25
    Nữ trang 14K 21.680 23.080 27/06/2019 09:26:25
    Nữ trang 10K 15.060 16.460 27/06/2019 09:26:25

    Giá vàng Phú Quý

    Loại Mua vào Bán ra
    Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.650 38.950
    Vàng 24K (999.9) 38.400 39.000
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.500 39.000
    Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
    Vàng 24K (999.9)
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
    Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.650 38.950

    Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

    Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
    Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.710 39.210
    Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.710 39.210
    Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.710 39.210
    Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.350 39.150
    Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.250 39.050
    Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.250
    Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.770 39.070
    Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 37.850
    Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
    Vàng 680 (16.8k) 26.080
    Vàng 680 (16.32k) 22.540
    Vàng 585 (14k) 21.670
    Vàng 37.5 (9k) 13.610
    Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
    Vàng 700 (16.8k) 25.360
    Vàng 680 (16.3k) 21.810
    Vàng 585 (14k) 21.010
    Vàng 37.5 (9k) 13.060

     

    Trên đây là thông tin bài viết Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình hôm nay. Chúng tôi luôn cập nhật tin tức giá vàng mới nhất tại chuyên mục Bản tin giá vàng hôm nay. Mời quý vị đọc giả theo dỗi và đón đọc để cập nhật những thông tin mới nhất về giá vàng trên thị trường hiện nay.


    Bạn đang đọc bài viết Giá vàng Mão Thiệt Thái Bình bình ổn tại chuyên mục Bản tin giá vàng hôm nay, trên website Tin tức mới nhất 24/7.

  • Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất
  • Giá vàng 9999 hôm nay: tăng nhẹ trong cả nước
  • Bảng giá vàng SJC, 9999, 24k, 18k, 14k, 10k tại tphcm mới nhất hôm nay
  • Giá vàng 18k hôm nay tại An Giang bao nhiêu một chỉ?